|
1 |
Cảng Phước An, Tuyến đường kết nối vào cảng Phước An và Khu dịch vụ hậu cần Cảng |
Đồng Nai |
Công ty cổ phần Dầu khí Đầu tư khai thác cảng Phước An |
2009- |
|
2 |
Tổ hợp Hóa dầu miền nam Việt Nam |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty TNHH Hóa Dầu Long Sơn |
2009- |
|
3 |
Dự án Tổ hợp lọc hóa dầu Nghi Sơn |
Thanh Hóa |
Công ty TNHH Lọc Hóa Dầu Nghi Sơn |
2009- |
|
4 |
Cảng biển trung tâm Điện Lực Duyên Hải |
Trà Vinh |
Tập đoàn điện lực Việt Nam/Ban quản lý dự án nhiệt điện 3 |
2009- |
|
5 |
Dự án cảng tổng hợp & container Cái Mép Hạ |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty cổ phần Đóng tàu và Dịch vụ dầu khí Vũng Tàu |
2009- |
|
6 |
Cảng container quốc tế SP-SSA |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty liên doanh dịch vụ container quốc tế Cảng Sài Gòn - SSA (SSIT) |
2008-2011 |
|
7 |
Cảng Sơn Dương Formosa |
Hà Tĩnh |
Tập đoàn Formosa Plastics |
2008- |
|
8 |
Cảng container quốc tế Cái Lân |
Quảng Ninh |
Công ty TNHH Cảng container quốc tế Cái Lân |
2008- |
|
9 |
Cảng Lạch Huyện |
Hải Phòng |
VINALINES |
2008- |
|
10 |
Cảng tổng hợp Phước An và Đường vào cảng |
Đồng Nai |
Công ty cổ phần đầu tư dầu khí Sao Mai - Bến Đình |
2008- |
|
11 |
Cảng quốc tế Hoa Sen - Gemadept |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty cổ phần GEMADEPT |
2008- |
|
12 |
Cảng Quốc tế Mỹ Xuân |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty Phát triển Quốc tế Formosa |
2007-2009 |
|
13 |
Cụm cảng container - Hóa dầu Đình Vũ |
Hải Phòng |
Công ty cổ phần vận tải xăng dầu - VIPCO |
2007- |
|
14 |
Cảng quốc tế Cái Mép |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty TNHH Cảng quốc tế Cái Mép (CMIT) |
2007- |
|
15 |
Cảng quốc tế SP-PSA |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty TNHH Cảng quốc tế SP-PSA |
2007- |
|
16 |
Cảng container quốc tế SP-SSA |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty liên doanh dịch vụ container quốc tế Cảng Sài Gòn - SSA (SSIT) |
2007- |
|
17 |
Cảng Tổng hợp Phú Mỹ |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Sài Gòn |
2007- |
|
18 |
CẢNG SITV |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty TNHH Cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (liên doanh giữa Công ty ĐT XD TM Sài Gòn và Hutchison Port Holdings) |
2007- |
|
19 |
Cảng Sài Gòn - Thép Việt |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty cổ phần Thép - Thép Việt |
2007- |
|
20 |
Cảng Đồng Nai |
Đồng Nai |
Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
2007- |
|
21 |
Cảng xăng dầu Cái Mép |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty cổ phần dầu khí Vũng Tàu (Vũng Tàu PETRO) |
2007- |
|
22 |
Cảng kho nổi xăng dầu ngoại quan VLCC |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty cổ phần dịch vụ xăng dầu Việt Nam (PETROVIVA) |
2007- |
|
23 |
Cảng xuất sản phẩm và nhập dầu thô Nhà máy lọc dầu số 3 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Ban chuẩn bị đầu tư Nhà máy lọc dầu số 3 |
2007- |
|
24 |
Cảng trạm nghiền Xi măng Công Thanh |
Đồng Nai |
Công ty cổ phần Tấm lợp và Vật liệu xây dựng Đồng Nai (Donac) |
2007- |
|
25 |
Cảng xăng dầu PETEC Cái Mép - Giai đoạn 1 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty thương mại kỹ thuật và Đầu tư PETEC |
2007 |
|
26 |
Cảng Posco |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Posco Vietnam Co. Ltd, |
2006-2009 |
|
27 |
Cảng container trung tâm Sài Gòn |
Tp. HCM |
Sai Gon Premier Container Terminal - SPCT |
2006- |
|
28 |
Cảng tổng hợp và container Cái Mép Hạ |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty Đóng tàu và Dịch vụ Dầu khí (Vũng tàu Shipyard) |
2006- |
|
29 |
Cảng quốc tế Cái Mép - Thị Vải |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Ban quản lý dự án 85/Bộ GTVT |
2006- |
|
30 |
Cảng Quốc tế Thị Vải |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty TNHH Cảng Quốc tế Thị Vải (liên doanh giữa Sài Gòn Port và PSA) |
2006 |
|
31 |
Cảng Container Quốc tế Cảng Sài Gòn SSA |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty liên doanh dịch vụ Container Quốc tế Cái Mép (liên doanh giữa Sài Gòn Port và SSA) |
2006 |
|
32 |
Cảng Quốc tế Cái Mép |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty TNHH Cảng Quốc tế Cái Mép (liên doanh giữa Sài Gòn Port và APM Terminal International B.V.) |
2006 |
|
33 |
Cảng Sài Gòn Hiệp Phước |
Tp. HCM |
Công ty cổ phần Sài Gòn Hiệp Phước |
2005- |
|
34 |
Cảng Container Trung tâm Sài Gòn |
Tp. HCM |
Công ty Cảng container trung tâm Sài Gòn (liên doanh giữa IPC Tân Thuận và P&O Port) |
2005 |
|
35 |
Cảng Gò Dầu B |
Đồng Nai |
Cảng Đồng Nai |
2005 |
|
36 |
Cảng Container Cái Mép |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty cổ phần - Đại lý liên hiệp vận chuyển GEMADEPT |
2004- |
|
37 |
Cảng Tổng kho xăng dầu COMECO |
Tp. HCM |
Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu COMECO |
2004- |
|
38 |
Cảng - nhà máy Xi măng Nhơn Trạch |
Đồng Nai |
Công ty liên doanh Lafarge Xi măng |
2003-2006 |
|
39 |
Cảng Quốc tế Cái Mép Thị Vải (sử dụng vốn ODA Nhật Bản) |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Bô Giao Thông Vận Tải/ Ban quản lý dự án 85 |
2003- |
|
40 |
Cảng nhà máy thép Phú Mỹ |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty Thép Miền Nam |
2002-2006 |
|
41 |
Cảng Trạm tiếp nhận, Nghiền và Phân phối Xi măng Phía Nam |
Tp. HCM |
Công ty Xi măng Hà Tiên 1 |
2002-2006 |
|
42 |
Cảng Cát Lái |
Tp. HCM |
Công ty Tân Cảng Sài Gòn |
2002-2005 |
|
43 |
Cảng khu công nghiệp Cát Lái |
Tp. HCM |
Công ty phát triển KCN Sài Gòn |
2002-2005 |
|
44 |
Cảng Container và trạm nghiền phân phối xi măng Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Công ty Cổ phần vận tải Hà Tiên |
2002-2005 |
|
45 |
Cảng Interflour |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty TNHH Interflour Việt Nam |
2002-2003 |
|
46 |
Cảng nhà máy Nghiền Xi măng Thị Vải |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty liên doanh Holcim Việt Nam |
2002-2003 |
|
47 |
Cảng Phú Mỹ |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty Dịch vụ xuất khẩu Nông Lâm Sản và phân bón Bà Rịa |
2001-2006 |
|
48 |
Cảng Tổng kho xăng dầu Cần Thơ |
Cần Thơ |
Công ty Liên doanh Dầu khí Mê Kong |
1998 |
|
49 |
Cảng Bến Nghé |
Tp. HCM |
Cảng Bến Nghé |
1996-2000 |
|
50 |
Cảng trạm phân phối Xi măng Hiệp Phước |
Tp. HCM |
Công ty Liên doanh Xi măng Nghi Sơn |
1996 |